Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    CHỮ KÝ

    GOOGLE TÌM KIẾM

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    Đại số 8. Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:16' 12-11-2022
    Dung lượng: 858.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 21

    Ôn tập chương II

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của
    phân thức đại số :
    1.- Phân thức đại là biểu thức có
    A
    dạng
    , với A, B là những
    B
    đa thức và B khác đa thức 0 .

    - Mçi ®a thøc còng ®­îc coi lµ
    mét ph©n thøc .
    - Mçi sè thùc a lµ mét ph©n thøc.

    Đa
    R thức

    Phân
    Thức
    đại số

    1.- Định nghĩa phân thức đại số ?
    - Cho VD vÒ ph©n thøc ®¹i sè?
    - Mét ®a thøc cã ph¶i lµ mét
    ph©n thøc ®¹i sè kh«ng?
    - Mét sè thùc bÊt k× cã ph¶i lµ mét
    ph©n thøc ®¹i sè kh«ng?

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của
    phân thức đại số :
    1.
    2. Hai phân thức bằng nhau :
    A C
    nếu A.D = B.C
    =
    B

    D

    2. Định nghĩa hai phân thức đại số bằng
    nhau ?

    Hai phân thức

    1
    x 1
    vµ 2
    x 1
    x 1

    3. Tính chất cơ bản của phân thức : Cã b»ng nhau kh«ng? T¹i sao?
    +)

    A A.M
    =
    B B.M

    (M 0)

    A A:N
    +) B = B : N ( N là một nhân
    tử chung của A và B)

    Ta có :


    1
    x 1
     2
    x 1 x  1

    1.( x 2  1) ( x  1).( x  1)

    3.
    Phátdụng
    biểu tính
    tính chất
    chất hãy
    cơ bản
    ? Vận
    giảicủa
    thích
    phân
    thức
    đại của
    số ?hai phân thức
    sự bằng
    nhau
    trên .

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của
    phân thức đại số :
    4.§Ó rót gän ph©n thøc
    -Ph©n tÝch tö vµ mÉu thµnh nh©n
    tö råi t×m nh©n tö chung.
    -Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö
    chung.

    4 .Nªu quy t¾c rót gän ph©n thøc?
    Rót gän ph©n thøc:

    4  8x
    8 x3  1

    4  8x
     4(2 x  1)
    Ta có :
    =
    3
    8x  1
    (2 x)3  1
     4(2 x  1)
    =
    (2 x  1)(4 x 2  2 x  1)

    4
    =
    4 x2  2 x 1

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của
    phân thức đại số :
    4. Muèn quy ®ång mÉu thøc
    nhiÒu ph©n thøc ta cã thÓ
    lµm nh­sau:
    - Ph©n tÝch c¸c mÉu thøc thµnh
    nh©n tö råi t×m mÉu thøc
    chung.
    - T×m nh©n tö phô cña mçi mÉu
    thøc
    - Nh©n c¶ tö vµ mÉu cña mçi
    ph©n thøcvíi nh©n tö phô t­
    ¬ng øng.

    4.- Quy
    Muốn
    quymẫu
    đồngthức
    mẫucủa
    thức
    đồng
    haicủa
    phân
    nhiều
    x có mẫu3 thức khác
    thức :phân thức
    ,
    2 thế nào ? 2
    nhau ta làm
    x  2 x 1 5x  5
    Ta có :

    2

    x  2 x  1 ( x  1)

    2

    5 x 2  5 5( x 2  1)
    5( x  1).( x  1)
    => MTC :

    5( x 1) 2 .( x  1)

    x
    x.5( x  1)
    ) 2

    x  2 x  1 ( x  1) 2 .5( x  1)
    3
    3.( x  1) 2
    ) 2
     2
    5 x  5 5( x  1).( x  1)
    3.( x  1) 2

    5.( x  1) 2 .( x  1)

    Đại số: Tiết 21

    Ôn tập chương II (t1)

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của phân thức đại số :
    II. C¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1.PhÐp céng:
    a)Céng hai ph©n thøc cïng mÉu thøc

    A B A+B
    + =
    M M
    M
    b)Céng hai ph©n thøc kh¸c mÉu thøc
    -Quy ®ång mÉu thøc
    -Céng hai ph©n thøc cã cïng mÉu thøc
    võa t×m ®­îc

    x quyx t¾c
    1 céng hai
    6. - Ph¸t 3biÓu
    Tính : 3  2
    ph©nxthøc
     1 cïng
    x  xmÉu
     1 thøc ?
    x3x 1  x  1

    2 
    2
    2 x  x 2 1)
    Tính
    ( x : 1)(
    x
     x 1
    x 1 x 1

    3xx
    (xx 11)( x  11)
    1

     2


    2

    :
    2
    2
    2 x  1)( x  1)
    ( x  1)(x x  
    x

    1)
    (
    x

    1 x  1 x  1 x 1
    2
    3
    x

    (
    x

    1)
    quy t¾c céng hai ph©n
    - Ph¸t biÓu
    2
    ( x  1)(
    x  xcïng
     1) mÉu ?
    thøc
    kh«ng

    3x  x 2  2 x  1

    ( x  1)( x 2  x  1)

    x2  x 1
    1


    2
    ( x  1)( x  x  1)
    ( x  1)

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của phân thức đại số :
    II. C¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    1.PhÐp céng:

    7. - Hai phân như thế nào gọi là đối

    2.PhÐp trõ:

    nhau ?
    A
    A
    TL : Hai phân thức được gọi là đối
    a) Phân thức đối của :
    là 
    B nhau nếu tổng của chúng bằng 0
    B
    A C A  C
    8.- Phát
    haithức
    phân: thức
    Phânbiểu
    thứcquy
    đối tắc
    củatrừ
    phân
    b) Phép trừ : 
     + 
    đại sốx . 1
    B D B  D
    x 1


    A C
    A.C
    9. Phát
    =
    5  2biểu
    x quy5 tắc2 xnhân hai phân
    3) Phép nhân : .
    B D
    B.D
    thức đại số.
    A
    4) Phép chia :
    TL:Phân
    Muốnthức
    nhân
    hai phân
    10.
    nghịch
    đảo thức
    của B, ta
    B
    A
    A
    B
    nhân
    các

    0
    tử
    với
    nhau, các mẫu với
    với

    :
    a) Phân thức nghịch đảo của 0 là
    B
    A
    B
    A
    nhau.
    A C A D
    C
    11. Phát biểu quy tắc chia hai phân
    b) : = .
    0
    víi
    B D B C
    D
    thức đại số .

    A. Lý thuyết:
    I. Khái niệm và tính chất của phân thức đại số :
    II. C¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp c¸c ph©n thøc ®¹i sè
    -Cho phân thức

    A(x)
    B(x)

    với biến x . Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị

    của phân thức được xác định .
    A(x)
    TL : Giá trị của phân thức
    được xác định khi giá trị của biến x làm
    B(x)

    cho giá trị của B(x) khác 0

    3x
    - Giá trị của phân thức A =
    được xác định khi nào ?
    x-2

    0
     x  2

    TL : Giá trị của phân thức A được xác định khi x – 2

    SƠ ĐỒ TƯ DUY
    ÔN TẬP CHƯƠNG II – PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    A
    ;
    B
    A, B laø ña thöùc; B khaùc ña thöùc 0
    PTÑS laø bieåu thöùc coù daïng

    phaân tích caùc maãu thöùc thaønh
    nhaân töû ñeå tìm maãu thöùc chung

    A C
      AD BC
    B D

    Tìm nhaân töû phuï cuûa moãi maãu thöùc

    A A .M

    M: ña thöùc khaùc 0 
    B B.M

    Nhaân caû töû vaø maãu cuûa moãi phaân
    thöùc vôùi nhaân töû phuï töông öùng

    A A:N

    N: nhaân töû chung 
    B B:N

    Laø giaù trò cuûa bieán ñeå giaù
    trò cuûa maãu thöùc khaùc 0

    A A

    B B

    A
    B  A D
    C B D
    D

    phaân tích töû vaø maãu thaønh nhaân töû
    (neáu caàn) ñeå tìm nhaân töû chung.
    chia caû töû vaø maãu cho nhaân töû chung
    coäng caùc töû thöùc vôùi nhau


    A C A D 
    C
    :    vôùi
    0
    B D B C 
    D

    A
    B
    laø phaân thöùc nghòch ñaûo cuûa
    B
    A
    A B
      1
    B A

    vaø giöõ nguyeân maãu thöùc
    quy ñoàng maãu thöùc r oài coäng caùc phaân
    thöùc coù cuøng maãu thöùc vöøa tìm ñöôïc
    A C A C
     
    B D B D

    A
    A
    A A
    laø ñoái cuûa
     
    0
    B
    B
    B B
    A C A  C

      
    B D B  D

    A. Lý thuyết:
    B. Bài tập:
    Bài 57a(tr61-sgk) : Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau :
    3
    3x  6
    a)

    2
    2x  3

    2x  x  6

    Cách 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau :
    a)

    3
    3x  6
     2
    2x  3 2x  x  6

    2
    2
    Vì 3.(2 x  x  6) 6 x  3 x  18 (2 x  3)(3 x  6)
    Cách 2 : Rút gọn phân thức :

    3( x  2)
    3( x  2)
    3x  6
    3( x  2)

     2
     2
    2
    2 x( x  2)  3( x  2)
    2 x  x  6 2 x  4 x  3x  6 (2 x  4 x)  (3x  6)


    3( x  2)
    3

    ( x  2)(2 x  3)
    2x  3

    A. Lý thuyết:
    B. Bài tập:
    Bài 58a(tr 62-sgk) : Thực hiện các phép tính sau :

    4x
     2 x 1 2 x  1 
    Ta
     có: 
    :
     2 x  1 2 x 1  10 x  5

     1) thức
    x  1thứ2tự
    x thực
    1  hiện
    4 x phép toán
    (2 x trong
    1)(2 x biểu
    (2 x ? 1) (2 x  1) 
    4x
    - 2Nêu

    

    :

    :
    x  1 2 x  1  10 x  5  (2 x  1)(2 x  1) (2 x 1) (2 x  1)  10 x  5
    - 2TL
    : Quy đồng mẫu , làm phép tính trừ trong ngoặc trước, tiếp theo làm
     4chia.
    tính
    x 2  4 x 1

    4 x2  4 x 1 
    4x
    

    :
     (2 x  1)(2 x  1) (2 x  1)(2 x  1)  10 x  5

    4 x 2  4 x  1  (4 x 2  4 x  1) 10 x  5 4 x 2  4 x  1  4 x 2  4 x  1) 5(2 x  1)


    .

    .
    4x
    (2 x  1)(2 x  1)
    (2 x  1)(2 x  1)
    4x
    8x
    8 x.5(2 x  1)
    10
    5(2 x  1)




    (2 x  1)(2 x  1) .
    4x
    (2 x  1)(2 x  1)4 x (2 x  1)

    I . Bµi tËp tr¾c nghiÖm
    XÐt xem c¸c c©u sau ®óng hay sai ?

    x2
    lµ mét ph©n thøc ®¹i
    2
    sè x  1
    2. Sè 0 kh«ng ph¶i lµ mét ph©n thøc
    ®¹i sè
    1.

    x 1 

    §óng
    Sai

    2

    3.

    .
    4.

    x 1

    1 x
    1

    x  y 

    2

    y2  x2

    y x

    yx

    7x  4
    5. Ph©n thøc ®èi cña:
    lµ 7 x  4
    2 xy
    2 xy

    Sai
    §óng

    Sai

    DẶN DÒ: Bài tập về nhà : Bài 61;62 sách giáo khoa. 67 sbt
    Tiết 37 Kiểm tra 1 tiết như nội dung đã ôn tập.

    Cộng, trừ, nhân, chia 2 pt
    Thực hiện các phép toán hợp lí
    Tìm ĐKXĐ và tính GT của PT
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH VAI BÁC HỒ

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8