Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    CHỮ KÝ

    GOOGLE TÌM KIẾM

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:47' 29-11-2020
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 256
    Số lượt thích: 0 người
    GIỜ TOÁN ĐẠI SỐ 9
    nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
    Trường THCS Sơn hải
    Trường THCS Sơn hải
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi : Điền vào chỗ trống (...)trong các phát biểu sau để hoàn thành định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
    a. Định nghĩa:
    Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức . . (1). . . trong đó a,b là các số cho trước và .(2) . .
    y = ax + b
    b. Tính chất:
    Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với ..(1).... và có tính chất sau :
    - . . . .(2) . . . . trên R, khi a > 0.
    - . . . . (3) . . . trên R khi a < 0.
    mọi giá trị của x thuộc R
    Đồng biến
    Nghịch biến
    A
    C`
    A`
    B`
    C
    B
    ?1. BiĨu diƠn cc iĨm sau trn cng mt mỈt phng to
    A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
    A`(1 ; 2 + 3), B`(2 ; 4 + 3), C`(3 ; 6 + 3).
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    =>Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d) thì A`, B`, C` cùng nằm trên đường thẳng (d`) // (d).
    - Vậy nếu A, B , C cùng nằm trên một đường thẳng (d) thì A` , B` , C` có cùng nằm trên một đường thẳng không ?
    - Hãy so sánh tung độ của các điểm A, B, C lần lượt với tung độ của các điểm A`, B`, C`?
    - Em có nhận xét gì về các đoạn AB và A`B` ; BC và B`C`?
    Nhận xét:
    -Tung độ của các điểm A, B, C hơn tung độ của các điểm A` , B` , C` 3 đơn vị
    AB// A`B` , BC //B`C`
    (d)
    (d`)
    ? Nhận xét:
    Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d) thì A`, B`, C` cùng nằm trên đường thẳng (d`) // (d).
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ?1.BiĨu diƠn cc iĨm sau trn cng mt mỈt phng to
    A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
    A`(1 ; 2 + 3), B`(2 ; 4 + 3), C`(3 ; 6 + 3).
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ?2. Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
    -8
    -6
    8
    6
    4
    1
    -2
    0
    -1
    2
    -4
    -1
    1
    2
    -5
    -3
    3
    9
    4
    7
    5
    11
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ?1.BiĨu diƠn cc iĨm sau trn cng mt mỈt phng to
    A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
    A`(1 ; 2 + 3), B`(2 ; 4 + 3), C`(3 ; 6 + 3).
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ? Nhận xét:
    Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d) thì A`, B`, C` cùng nằm trên đường thẳng (d`) // (d).
    ?2. Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
    -8
    -6
    8
    6
    4
    1
    -2
    0
    -1
    2
    -4
    -1
    1
    2
    -5
    -3
    4
    9
    3
    7
    5
    11
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ? Nhận xét:
    Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d) thì A`, B`, C` cùng nằm trên đường thẳng (d`) // (d).
    (d`)
    (d)
    -Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ? 0) Là một đường thẳng:
    -Cắt trục tung tại điểm có tung độ băng b;
    -Song song với đường thẳng y = ax,nếu b?0; trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0.
    ? Tổng quát:
    ? Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a?0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b ; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    O
    1
    2
    y = 2x
    (1;2)
    (0;0)
    *Vẽ đồ thị y = 2x
    + V iĨm A(1;2)
    - Vẽ đường thẳng đi qua O và A ta được đồ thị của hàm số y = 2x
    1
    2
    -2
    -1
    x
    y
    + Vẽ điểm O(0;0)
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    Đã học lớp 7
    *Vẽ đồ thị y = 2x +3
    -Vẽ đường thẳng đi qua P và Q ta được đồ thị của hàm y = 2x+3
    + Vẽ điểm Q(-1,5;0)
    + Vẽ điểm P(0;3)
    O
    y
    x
    1
    2
    1
    2
    y = 2x+3
    3
    -2
    -1,5
    Q(-1,5;0)
    P(0;3)
    *Vẽ đồ thị y = 2x
    + V iĨm A(1;2)
    - Vẽ đường thẳng đi qua O và A ta được đồ thị của hàm số y = 2x
    + Vẽ điểm O(0;0)
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    *Vẽ đồ thị y = 2x +3
    -Vẽ đường thẳng đi qua P và Q ta được đồ thị của hàm y = 2x+3
    + Vẽ điểm Q(-1,5;0)
    + Vẽ điểm P(0;3)
    Khi b = 0 thì y = ax. Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0; 0) và điểm A(1;a).

    ?Xét trường hợp y = ax + b với a ? 0 và b ? 0.

    *Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị của hàm số y = ax + b.
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    O
    -3
    ?3.Vẽ đồ thị của hàm số sau:
    a) y = 2x - 3; b) y= -2x+3
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1
    2
    1
    2
    -1
    1
    -1
    2
    -1
    -1
    -2
    *Tổng quát: (SGK)
    Bước 1:
    + Cho x=0=>y = b, => đồ thị cắt Oy tại P(0 ; b)

    + Cho y=0=> ,=> đồ thị cắt Ox tại

    O
    -3
    ?
    ?
    1,5
    A
    B
    y = 2x - 3
    ?3.Vẽ đồ thị của hàm số sau:
    a) y = 2x - 3

    Giải:
    a) y = 2x-3:
    * Cho x = 0 thì y = -3.
    =>Đồ thị cắt trục tung Oy tại A(0; -3).
    =>Đồ thị cắt Ox tại B(1,5 ; 0).
    * Vẽ đường thẳng đi qua A và B ta được đồ thị của hàm số y = 2x- 3.
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số
    y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    Bước 1:
    + Cho x=0=>y = b, => đồ thị cắt Oy tại P(0 ; b)

    + Cho y=0=> ,=> đồ thị cắt Ox tại

    -1
    1
    Gii:
    *Cho x = 0 thì y = 3.
    => th ct Oy ti C(0 ; 3).

    3
    ?
    ?
    1,5
    C
    D
    y = -2x + 3
    * V ng thng i qua hai iĨm C v D ta ỵc th cđa hm s y =- 2x +3.
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm
    số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    ?3. Vẽ đồ thị của hàm số sau:
    b) y = -2x + 3

    Bước 1:
    + Cho x=0 =>y = b, => đồ thị cắt Oy tại P(0 ; b).

    + Cho y=0 => ,=>Đồ thị cắt Ox tại

    2
    1
    1
    2
    -1
    -1
    ?
    3
    ?
    ?
    1,5
    C
    D
    y = -2x + 3
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    O
    ?
    1,5
    A
    B
    y = 2x - 3
    Hàm số đồng biến
    Hàm số nghịch biến
    -3
    -1
    -1
    1
    1
    2
    1
    2
    -1
    -1
    B
    Bài 16 a) Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2.x + 2 trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    Bài 16 b) Gọi A là giao của hai đồ thị nói trên, tim toạ độ điểm A
    Đồ thị đi qua hai điểm O (0 ; 0) và M (1 ; 1)
    a) *y = x
    * y = 2.x + 2
    Đồ thị đi qua hai điểm B (0 ; 2) và C (1 ; 4)
    1
    1
    ?
    ?
    y = x
    ?
    M
    2
    4
    C
    2
    ?
    y = 2.x + 2
    Gọi A là giao của hai đồ thị nói trên.
    Toạ độ A ( x0 ; y0 ) là nghiệm của phương
    trình 2.x+2 = x . Tìm x , từ đó tính y
    ?
    A
    Gợi ý :
    Tiết 23. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0)
    Hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc tính chất (tổng quát) của đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) theo SGK và vở ghi; Nắm vững cách vè đồ thị hàm số trên
    Xem lại các bài tập đã làm và làm bài tập 15, 16, 17 (SGK trang 51-52).
    Tiết sau: Luyện tập.
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy cô và các em học sinh
    Chúc các em học tập tốt!
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH VAI BÁC HỒ

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8