Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    CHỮ KÝ

    GOOGLE TÌM KIẾM

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM TOÁN LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 01-06-2021
    Dung lượng: 165.0 KB
    Số lượt tải: 769
    Số lượt thích: 0 người
    1. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 1
    Câu 1. Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
    a) 216; 217; 218; ..........; ...........;
    b) 310; 320; 330; ..........; ...........;
    c) Các số có ba chữ số giống nhau là: ....................
    d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: ....................
    Câu 2. Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 124; 333; 262; 290; 754; 976
    B. 976; 754; 333; 290; 262; 124
    C. 124; 262; 290; 333; 754; 976
    D. 124; 333; 290; 262; 754; 976
    Câu 3. Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790



    
    ………………………………………………
    935



    
    Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = …….dm
    519cm = ………m ……..cm
    2m 6dm = …….dm
    14m - 8m = ……………
    Câu 5. Đặt tính rồi tính:
    484 + 419 ; 562 – 325; 536 + 243 ; 879 - 356
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 6. Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.
    
    Câu 7. Tìm x, biết:
    a) x : 4 = 8; b) 4 × x = 12 + 8; c) 30 : x = 14 + 16
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 8. Cho hình vẽ:
    
    Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    Câu 9. Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    Câu 10. Tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………

    1.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 1
    Câu 1. Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
    a) 216; 217; 218; 219; 220;
    b) 310; 320; 330; 340; 350;
    c) Các số có ba chữ số giống nhau là: 111; 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999
    d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
    Câu 2.
    Sắp xếp: 124; 262; 290; 333; 754; 976
    Chọn C.
    Câu 3.
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790
    7
    9
    0
    
    Chín trăm ba mươi lăm
    935
    9
    3
    5
    
    Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = 10dm
    519cm = 5m 19cm
    2m 6dm = 26dm
    14m – 8m = 6m
    Câu 5.
    
    
    Câu 6.
    Chọn C.
    Câu 7.
    a) x : 4 = 8
    x = 8 × 4
    x = 32
    b) 4 × x = 12 + 8
    4 × x = 20
    x = 20 : 4
    x = 5
    c) 30 : x = 14 + 16
    30 : x = 30
    x = 30 : 30
    x = 1
    Câu 8.
    Bài giải
    Chu vi tứ giác ABCD là:
    2 + 3 + 4 + 6 = 15 (cm)
    Đáp số: 15cm
    Câu 9.
    Bài giải
    Đội Hai trồng được số cây là:
    350 – 140 = 210 (cây)
    Cả hai đội trồng được số cây là:
    350 + 210 = 560 (cây)
    Đáp số: 560 cây
    Câu 10.
    Bài giải
    Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900
    Số bé nhất có ba chữ số là: 100
    Tổng hai số là: 900 + 100 = 1000
    Đáp số: 1000


















    2. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 2
    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1.
    a) Số bé nhất trong các số sau là:
    A. 385 B. 853 C. 583
    b) Số lớn nhất trong các số sau là:
    A. 220 B. 301 C. 312
    Câu 2. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957:
    A. > B. < C
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH VAI BÁC HỒ

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8