Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    CHỮ KÝ

    GOOGLE TÌM KIẾM

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 8 (2022-2023)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:24' 12-11-2022
    Dung lượng: 238.7 KB
    Số lượt tải: 339
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    Môn: TOÁN – Lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
    Câu 1: Kết quả của phép nhân
    A.

    bằng

    B.

    Câu 2: Kết quả của phép nhân
    A.

    Câu 3: Kết quả của phép nhân
    Câu 4: Dạng khai triển của đẳng thức
    Câu 5: Đa thức

    C.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    bằng

    B.

    A.

    D.

    bằng

    B.

    A.

    C.



    B.

    được phân tích thành nhân tử là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6: Phân tích đa thức
    A.

    thành nhân tử được kết quả là
    B.

    C.

    Câu 7: Dạng khai triển của hằng đẳng thức
    A.

    B.

    Câu 8: Khai triển
    A.

    B.
    B.

    Câu 10: Kết quả của phép chia
    A.
    Câu 11: Đa thức
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    ta được
    C.

    D.


    C.

    D.

    được phân tích thành nhân tử là
    B.

    Câu 12: Phân tích đa thức
    A.



    bằng

    Câu 9: Thu gọn biểu thức
    A.

    D.

    B.

    Câu 13: Phân tích đa thức

    C.

    D.

    thành nhân tử ta được
    C.
    thành nhân tử ta được

    D.

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 14: Phương pháp nào được sử dụng để phân tích đa thức

    thành nhân tử?

    A. Đặt nhân tử chung

    B. Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

    C. Nhóm hạng tử

    D. Đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử.

    Câu 15: Tứ giác có hai cạnh đối song song là
    A. Hình thang.

    B. Hình thang cân.

    Câu 16: Tổng số đo bốn góc của tứ giác
    A.

    C. Hình bình hành.
    bằng

    B.

    C.

    Câu 17: Cho hình vẽ (hình 1). Độ dài đoạn
    A.

    B.

    C.

    D.



    B

    A.

    B.



    D.

    A
    E

    Câu 18: Hình thang có độ dài hai đáy là
    thang đó là

    D. Hình thoi.

    F

    x
    10cm

    C

    Hình 1

    . Vậy độ dài đường trung bình của hình
    C.

    D.

    Câu 19: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là
    A. Hình chữ nhật.

    B. Hình thang.

    C. Hình tròn.

    D. Hình thoi.

    Câu 20: Khẳng định nào sau đây là hình bình hành?
    A. Tứ giác có các góc đối bằng nhau.

    B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

    C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau.

    D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

    PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
    Câu 1. (1,25 điểm)
    a) Tìm

    biết

    b) Thực hiện phép chia
    Câu 2. (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a)

    b)

    Câu 3. (2 điểm) Cho tam giác
    điểm
    kẻ đường thẳng song song với
    song song với
    a) Tứ giác
    b) Biết
    c) Tam giác

    , cắt

    tại

    Gọi
    , cắt

    là trung điểm của đoạn thẳng
    . Qua
    tại . Qua điểm
    kẻ đường thẳng

    .

    là hình gì? Vì sao?

    . Tính
    .
    cần thêm điều kiện gì để tứ giác

    là hình chữ nhật?

    Câu 4. (0,5 điểm) Tìm

    để đa thức
    chia hết cho đa thức
    ……………………….Hết………………………

    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: TOÁN LỚP 8

    Lưu ý khi chấm bài:
    - Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
    logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
    - Đối với câu 3 phần tự luận, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
    I.
    TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu

    Đáp án

    1

    B

    2

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    6

    B

    11

    D

    16

    C

    A

    7

    B

    12

    D

    17

    C

    3

    C

    8

    A

    13

    A

    18

    D

    4

    A

    9

    D

    14

    B

    19

    B

    5

    C

    10

    C

    15

    A

    20

    A

    II. TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu

    Sơ lược các bước giải

    Điểm
    1,25
    điểm

    Câu 1
    a)

    0,25

    a)
    ( 0,5 điểm)

    0,25
    Vậy

    b) ( 0,75
    điểm)

    b) Thực hiện đúng phép chia

    0,5
    0,25

    Vậy

    1,25
    điểm

    Câu 2
    Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)

    a)

    0,5 điểm

    0, 5

    b)
    0,25

    b)
    0,75 điểm

    0,25
    0,25
    2 điểm

    Câu 3
    A
    Q

    P

    B

    a)
    1 điểm

    b)
    0,5 điểm

    C

    M

    a) Chỉ ra được tứ giác APMQ có

    0,5

    => Tứ giác

    là hình bình hành.

    0,25

    Vậy Tứ giác

    là hình bình hành.

    b) P là trung điểm
    =>

    0,25

    (gt), M là trung điểm BC (c/m trên).

    là đường trung bình

    0,25
    0,25

    =>
    c) 0,5
    diểm c) Để hình bình hành
    vuông tại A.

    là hình chữ nhật thì

    , khi đó tam giác

    0,25

    0,25

    KL:

    0,5
    điểm

    Câu 4

    3 x2 +5 x+m
    0.5

    Thực hiện được phép chia đa thức
    3 x+11
    m+22
    thương là
    và dư
    Để A(x) ⁝ B(x) khi m + 22 = 0 Hay m = -22

    Tổng

    cho đa thức

    x−2

    được

    0,25

    0,25
    10
    điểm
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH VAI BÁC HỒ

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8