Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    CHỮ KÝ

    GOOGLE TÌM KIẾM

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    TOÁN 9 CƠ BẢN CHUONG I CAN BẬC HAI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:47' 25-11-2022
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.
    BÀI 1. CĂN BẬC HAI.
    I, LÍ THUYẾT.
    1,
    – Với số dương a, số
    gọi là căn bậc hai số học của a.
    – Số 0 gọi là căn bậc hai số học của 0.
    Chú ý:

    Với

    . Ta có:

    .

    2,
    – Với hai số không âm a và b:

    .

    II, BÀI TẬP.
    Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21; 0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 49.
    Bài 2: So sánh:
    a, 2 với

    .

    b, 6 với

    .

    c, 4 với

    a, 8 với

    .

    b, 7 với

    .

    c, 8 với

    a, 6 với

    .

    b, 7 với

    .

    c, 18 với

    .

    a, 5 với

    .

    b,

    c,

    với

    .

    c,

    với

    .

    a,

    với

    .

    với

    b,

    .
    với

    .

    Bài 3: So sánh:
    a,

    với

    .

    b,

    HD:
    a,

    .
    .

    b,

    .

    1

    với

    .

    .
    .

    .

    2

    Bài 4: So sánh:
    a,

    với

    .

    HD:
    a,

    .

    Bài 5: So sánh:
    a,

    với

    .

    HD:
    .
    .
    Bài 6: Tìm x không âm biết:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .
    .
    .

    b,

    .

    c,

    .

    c,
    .

    3

    c,

    c,

    .
    .

    BÀI 2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

    .

    I, LÝ THUYẾT.
    1,
    – Với A là một biểu thức đại số thì
    là căn thức bậc hai của A.
    – Khi đó: A gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.


    xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm hay

    .

    2,

    – Với mọi số a ta luôn có:

    .

    II, BÀI TẬP.
    Bài 1: Tìm điều kiện xác định:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    Bài 2: Tìm điều kiện xác định:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .
    a,

    .

    b,

    .

    4

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    .
    .

    c,

    .

    Bài 3: Tìm điều kiện xác định:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    Bài 4: Tìm điều kiện xác định:
    a,

    .

    a,

    b,

    .

    a,

    b,

    .

    Bài 5: Rút gọn
    a,

    .

    b,

    .
    5

    c,

    với

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    với

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    với

    .

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    .

    b,

    .

    c,

    với

    .

    b,

    .

    c,

    với

    .

    c,

    với

    .

    b,

    .

    Bài 6: Rút gọn:

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .
    .

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    b,

    .

    a,

    .

    c,

    .

    Bài 7: Rút gọn:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    6

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    c,
    .

    .

    c,

    .

    Bài 8: Rút gọn:
    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    .

    7

    Bài 9: Rút gọn:
    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 10: Rút gọn:

    a,

    .

    Bài 1: Rút gọn:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    8

    9

    Bài 11: Rút gọn:
    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    .
    .

    Bài 12: Rút gọn:

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 13: Rút gọn:
    a,
    a,

    .

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .
    .
    .

    Bài 14: Rút gọn:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,
    a,

    .
    .

    b,

    10

    .

    .

    GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:

    Dạng 1:
    Dạng 2:

    .

    Đặt

    .

    Bài 1: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .
    .

    .

    c,

    .

    c,

    .

    Bài 2: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    Bài 3: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,
    11

    .
    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .

    Dạng 2:

    .

    Dạng 3:

    .

    Bài 1: Giải phương trình:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    a,
    a,
    a,

    .

    b,
    .
    .
    .

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 2: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    .

    12

    .
    .
    .

    Bài 3: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    13

    .

    14

    BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG.
    ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI VÀ VÀO TRONG DẤU CĂN.
    I, LÍ THUYẾT.


    với



    .

    với

    .



    với



    với



    với



    .
    .
    .

    với

    .

    II, BÀI TẬP.
    Bài 1: Tính:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    15

    .

    .

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    Bài 2: Tính:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .
    .
    .
    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    a,

    .

    .

    Bài 3: Tính:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,
    16

    .

    a,

    .

    a,

    b,
    .

    .

    b,

    .

    Bài 4: Tính:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .

    .
    .

    b,

    .

    Bài 5: Tính:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    17

    a,

    .

    a,

    .

    Bài 6: Tính:
    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    18

    .

    Bài 7: Tính:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    .
    .

    b,

    .

    Bài 8: Tính:
    a,

    .

    b,

    với

    .

    a,

    .

    b,

    với

    .

    với

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    với

    a,

    .

    b,

    với

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    19

    .
    .

    .
    với

    .

    Bài 9: Tính:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    a,

    với

    b,
    .

    với

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    với

    .
    với

    a,

    a,

    a,
    a,

    a,

    .
    .

    .

    .

    với

    b,

    với

    .

    b,

    với

    .

    b,

    với

    .

    b,
    .

    b,

    .

    20

    .
    với

    Bài 10: Tính:
    a,

    .

    với

    .
    với

    .

    b,

    với

    .

    b,

    với

    .

    .
    .

    Bài 11: Tính:
    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 12: Tính:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    với

    .

    b,

    với

    .
    .

    a,

    .

    b,

    với

    a,

    .

    b,

    với

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .
    với

    .

    với

    .

    Bài 13: Tính:
    a,
    a,
    a,
    a,
    a,

    .
    .
    .

    với

    .

    b,

    với

    .

    b,
    b,
    b,

    21

    .

    b,

    b,
    .

    với

    với

    .

    với

    .
    với
    với

    .
    .

    Bài 14: Tính:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    a,

    .

    b,
    .

    a,

    .

    b,
    .

    .

    b,

    .

    Bài 15: Giải phương trình:
    a,
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    .

    b,
    .

    .

    b,

    .

    Bài 16: Giải phương trình:
    a,
    a,

    .

    b,
    .

    b,

    .
    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    22

    .
    .
    .

    Bài 17: Giải phương trình:
    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    a,

    b,
    .

    b,

    .
    .

    Bài 18: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    23

    .
    .
    .
    .

    Bài 19: Giải phương trình:
    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    a,

    b,

    .
    BÀI 4. BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

    I, LÍ THUYẾT.
    – Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
    – Trục căn thức ở mẫu:
    với

    với

    .

    .

    với

    .

    với

    .

    II, BÀI TẬP.
    Bài 1: Trục căn thức ở mẫu:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    24

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    .

    c,

    b,

    .

    25

    .

    Bài 2: Rút gọn biểu thức:
    a,

    .

    b,

    a,
    a,

    .

    .

    .

    b,

    b,

    .

    b,

    .

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    Bài 3: Rút gọn biểu thức:
    a,

    .

    b,

    .

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .
    26

    a,
    a,

    .

    b,
    .

    b,

    .
    .

    Bài 4: Rút gọn biểu thức:

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .

    b,

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 5: Rút gọn biểu thức:
    a,
    a,

    .
    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .
    .

    ,
    Bài 6: Rút gọn biểu thức:
    a,

    .

    b,
    27

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    .

    Bài 7: Rút gọn biểu thức:

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    . b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    Bài 8: Rút gọn biểu thức:
    a,

    .

    b,

    28

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    .
    .
    .

    b,

    .

    Bài 9: Rút gọn biểu thức:

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    a,

    .

    .

    b,

    .

    Bài 10: Rút gọn biểu thức:

    a,

    a,

    a,

    với

    .

    với

    với

    b,

    .

    với

    b,

    .

    b,
    29

    với

    với

    .

    .

    .

    a,

    với

    .

    Bài 11: Rút gọn biểu thức:
    a,

    với

    .

    a,

    với

    .

    a,

    a,

    a,
    a,

    với

    .

    với

    .

    với
    với

    30

    .
    .

    Bài 12: Rút gọn biểu thức:
    a,

    với

    a,
    a,

    a,

    a,

    .

    với

    .

    với

    .

    . Với

    .

    với

    .

    a,

    với

    .

    a,

    với

    Bài 13*: Rút gọn biểu thức:
    HD:

    Bài 14: Rút gọn biểu thức:

    a,

    a,

    a,

    .

    .

    .

    a,

    .
    31

    .

    a,

    .

    32

    BÀI 5: CĂN BẬC 3.
    I, LÍ THUYẾT.
    – Căn bậc ba của một số a là x sao cho
    – Nếu

    . KH là:

    .

    .

    – Nếu

    .

    – Với

    thì:

    .



    II, BÀI TẬP.

    .

    Bài 1: Tính:
    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    .

    c,
    .

    .

    c,

    .

    Bài 2: Tính:

    33

    .

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    .

    Bài 3: Tính:
    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    b,

    .

    Bài 4: So sánh:
    a, 5 và

    .

    b,



    .

    a, 7 và

    .

    b,



    .

    b,



    .

    a, 33 và

    .

    Bài 5: Giải phương trình:
    a,
    a,

    .
    .

    a,

    .

    a,

    .

    b,

    .

    c,

    b,

    .

    c,

    b,

    .

    34

    c,

    .
    .
    .

    35

    BÀI 6. BÀI TOÁN TỔNG HỢP.
    DẠNG 1. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC, SO SÁNH BIỂU THỨC VỚI 1 SỐ.

    Bài 1: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tính A khi

    .

    Bài 2: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính giá trị của A khi

    .

    Bài 3: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính giá trị của A khi

    .

    Bài 4: Cho biểu thức:

    a, Rút gọn A.
    b, Tính A khi

    .

    Bài 5: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tính giá trị của A khi

    với

    .

    .

    Bài 6: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    36

    b, Tính giá trị của A khi

    .

    37

    Bài 7: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tính A khi



    .

    Bài 8: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tính A khi



    Bài 9: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    với

    b, Tính

    khi

    .

    Bài 10: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    .

    .

    Bài 11: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    Bài 12: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm a để

    với

    .

    38

    .

    Bài 13: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Tìm x để

    .

    Bài 14: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Tìm x để

    .

    .

    Bài 15: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm x để

    .

    Bài 16: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    với

    .

    .

    Bài 17: Cho biểu thức:

    với

    .
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    Bài 18: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    với
    .

    39

    .

    Bài 19: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    40

    Bài 20: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm x để

    .

    Bài 21: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Tìm a để

    .

    Bài 22: Cho
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi

    .

    c, Tìm x để

    .

    Bài 23: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .
    .

    c, Tính A khi

    .

    Bài 24: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi
    c, Tìm x để

    .

    .
    .

    41

    Bài 25: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi

    .

    c, Giải phương trình

    .

    Bài 26: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi

    .

    c, Tìm x để

    .

    Bài 27: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Tính A khi

    .

    c, Tìm x để

    .

    .

    Bài 28: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tính A khi

    .

    c, Tìm x để

    .

    Bài 29: Cho
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm a để

    với
    .

    42

    .

    Bài 30: Cho
    a, Rút gọn A.
    b, So sánh A với 1.

    với

    Bài 31: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, So sánh A với 6.

    .

    .

    Bài 32: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .
    .

    Bài 33: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .
    .

    Bài 34: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, So sánh A với 3.

    với

    .

    Bài 35: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Chứng minh

    .
    .

    Bài 36: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Chứng minh

    với

    .

    43

    .

    Bài 37: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    với
    .

    44

    .

    Bài 38: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    với

    .

    .

    Bài 39: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Chứng minh

    .

    Bài 40: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    với

    b, Tìm x sao cho

    với

    b, Tìm x sao cho

    .

    .

    Bài 42: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    .

    Bài 43: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    .

    Bài 41: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    b, Tìm x để

    .

    với

    .

    Bài 44: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    45

    .

    b, Tìm x để

    .

    46

    Bài 45: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .

    Bài 46: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm a để

    .

    Bài 47: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Chứng minh

    .

    Bài 48: Cho biểu thức:
    với

    .

    a, Rút gọn A.
    b, So sánh A với 1.

    Bài 49: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm giá trị của A để

    .

    Bài 50: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .
    .

    Bài 51: Cho biểu thức
    a, Rút gọn A.

    .

    47

    b, Tìm a để

    .

    48

    Bài 52: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm x để

    .

    Bài 53: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.
    b, Tìm x để

    .
    .

    Bài 54: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm x để

    .

    Bài 55: Cho
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tìm giá trị của a để
    c, Tính A khi

    .
    .

    Bài 56: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi
    c, Tìm x để

    .
    .

    Bài 57: Cho biểu thức:
    a, Rút gọn A.

    .

    b, Tính A khi
    c, Tìm x để

    .
    .
    49

    50
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH VAI BÁC HỒ

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 8