Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    visitors

    Flag Counter

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    KẺ THÙ LỚN NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ CHÍNH MÌNH ==*****************************== CON NGƯỜI CHỈ CÓ CÁI CHƯA BIẾT CHỨ KHÔNG CÓ CÁI KHÔNG BIẾT ===*************************===

    GOOGLE TÌM KIẾM

    Ảnh ngẫu nhiên

    20181120_080549.jpg 20181120_080220.jpg 20130415.gif Yentong3goccuatamgiac.swf

    http://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vNhttp://Taochu.Uhm.vN

    DE KT CUOI KY 1 TIOAN 8 NAM 2021-2022

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:14' 06-12-2022
    Dung lượng: 144.0 KB
    Số lượt tải: 526
    Số lượt thích: 0 người
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Cấp độ

    Chủ đề

    Đơn thức, đa
    thức, Nhân
    đơn thức, đa
    thức
    Hằng đẳng
    thức
    1. Đại
    số

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Trắc
    nghiệm

    Tự luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Câu 1
    (0,25đ)

    Câu13a
    (0,5 đ)

    Câu 4
    (0,25đ)

    Câu
    13b
    (0,75
    đ)

    Câu 5
    (0,25đ)

    Câu14a
    (0,5 đ)

    Câu 2
    Câu 12
    (0,5đ)
    Câu 11
    (0,25đ)

    Câu 3
    (0,25đ)

    Phân tích đa
    thức thành
    nhân tử

    Câu15a
    (1 đ)

    Chia đơn
    thức, đa thức

    Vận dụng cao

    Tự
    luận

    Hình thang,
    hình thang
    cân, Hình
    thang vuông
    2.
    Hình
    học

    Đường trung
    bình của tam
    giác, hình
    thang

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    (số
    điểm)

    62,5%

    Câu
    15b
    (1,0 đ)
    Câu 6
    (0,25đ)

    Câu 7
    (0,25đ)
    Câu 8
    (0,25đ)

    Câu 9
    (0,25đ)

    Câu 10
    (0,25đ)

    Câu
    17a
    (1,5 đ)

    37,5%

    Câu
    17b
    (1,0 đ)

    Hình bình
    hành
    Tổng

    Tự
    luận

    Câu
    14b
    (0,75
    đ)

    Chia đa thức
    một biến đã
    sắp xếp
    Tứ giác

    Trắc
    nghiệm

    Cộng

    4(1,0)

    2(1,0)
    20%

    8(2,75)
    1(0,75)
    35%
    55%

    3(0,25)
    3(3,25)
    35%
    45%

    1(1,0)
    10%

    100%

    B. ĐỀ KIỂM TRA
    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN
    TRƯỜNG PTDTBT THCS SƠN HẢI
    Mã đề: 01

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022-2023
    Môn Thi: TOÁN 8
    ( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
    Thời điểm kiểm tra: Tuần 9.

    PhÇn I: Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm )
    * Hãy chọn chữ cái A, B, C, hoặc D ghi vµo bµi lµm ch÷ c¸i ®øng tríc ph¬ng ¸n tr¶ lêi
    ®óng và đủ nhất.
    Câu 1. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng
    A) 3x2y và 6xy2

    B) 5xy và 5x2y

    C) x2yz và 2xyz

    D) -7x2yz2 và 2x2yz2

    Câu 2. Đa thức x2 - 6x + 9 có giá trị tại x = 3 là
    A) -3

    B) 0

    C) 36

    D) 9

    Câu 3: (x – 2)2 = ?
    A) x2 – 4x + 4

    B) (x – 2) (x + 2)

    C) x2 – 2x + 4

    D) 2x – 4

    Câu 4. Kết quả của phép nhân xy (x2 + x - 1) là:
    A) x3y + x2y + xy

    B) x3y - x2y + xy

    C) x3y + x2y - xy D) x3y + x2y - 1

    Câu 5. Kết quả của phép nhân (x - 2) (x +3) là:
    A) x2 +2x +6

    B) x2 + 3x - 6

    C ) x2 + x + 6

    D) x2 + x - 6

    C) 2 góc vuông

    D) 1 góc vuông

    Câu 6. Một tứ giác có nhiều nhất là:
    A) 4 góc vuông

    B) 3 góc vuông

    Câu 7. Tứ giác ABCD có
    A) 500

    . Số đo góc D bằng;
    B) 700

    C) 600

    D) 900

    Câu 8. Hình thang vuông là tứ giác có:
    A) 1 góc vuông

    B) 2 góc kề một cạnh bằng nhau

    C) 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900

    D) 2 góc kề một cạnh bù nhau

    Câu 9. Đường trung bình của hình thang thì:
    A) Song song với cạnh bên
    C) Bằng nữa cạnh đáy

    B) Song song với hai đáy

    D) Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy

    Câu 10. Hình thang cân là hình thang có:
    A) Hai đáy bằng nhau

    B) Hai cạnh bên bằng nhau

    C) Hai góc kề cạnh bên bằng nhau

    D) Hai cạnh bên song song

    Câu 11. Kết quả phân tích đa thức 1-2x+ x2 thành nhân tử là:
    A) (x - 1)2

    B) -(x - 1)2

    C) -(x + 1)2

    D) (x + 1)2

    Câu 12. Kết quả của phép tính: 1012 – 992 bằng:
    A. –200
    B. 400
    C. – 400
    PhÇn II: Tự luận

    D. 2

    (7 ®iÓm )

    C©u 13. (1.25 điểm). Thực hiện phép tính:
    a) 5x2(4x2 – 2x + 5)

    b) (6x2 - 5)(2x + 3)

    C©u 14. (1.25 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a, 5ax – 10ay

    b, x2 – xy + x – y

    C©u 15. (2điểm). Chia các đa thức:
    a, (5ax3 – 3ax2) : ax2

    (a 0)

    b, (17x2 – 2x3 – 3x4 – 4x – 5) : (x2 + x - 5)
    C©u 16. (2.5 điểm) Cho tam gi¸c ABC. Gäi M vµ N lÇn lît lµ trung ®iÓm cña AB vµ AC.
    a) Tø gi¸c BMNC lµ h×nh g× ? T¹i sao?
    b) Gäi E lµ ®iÓm ®èi xøng cña cña M qua N. Tø gi¸c AECM lµ h×nh g×? V× sao?

    .................... Hết .........................

    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN
    TRƯỜNG PTDTBT THCS SƠN HẢI
    Mã đề: 01

    PhÇn tr¾c nghiÖm

    HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022-2023
    Môn Thi: TOÁN 8
    ( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
    Thời điểm kiểm tra: Tuần 9.

    * PhÇn nµy cã 12 c©u. Mçi c©u tr¶ lêi ®óng ®óng cho 0,25 ®iÓm

    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    B

    3
    A

    4
    C

    5
    D

    6
    A

    7
    B

    8
    C

    9
    D

    10
    B

    11
    A

    PhÇn tù luËn
    Bài
    Nội dung
    2
    2
    2
    Câu 13
    a, 5x (4x – 2x + 5) = 5x .4x2 - 5x2.2x + 5x2.5
    (1,25 điểm)
    = 20x4 - 10x3 + 25x2
    b, (6x2 - 5)(2x + 3) = 6x2(2x +3) - 5(2x +3)
    = 6x2.2x + 6x2.3 – 5.2x - 5.3
    = 12x3 + 18x2 - 10x - 15
    a, 5ax – 10ay
    = 5a(x – 2y)
    2
    Câu 14
    b, x – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y)
    (1,25 điểm)
    = x(x – y) + (x – y)
    = (x – y) (x + y)
    3
    2
    a, (5ax – 3ax ) : ax2 = ax2(5x – 3) : ax2
    = 5x – 3
    (a 0)
    2
    3
    4
    2
    b, (17x – 2x – 3x – 4x – 5) : (x + x - 5)
    Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến,
    Ta có:
    (- 3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5)
    Chia:
    -3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5
    x2 + x - 5
    -3x4 - 3x3 + 15x2
    -3x2 + x + 1
    x3 + 2x2 - 4x - 5
    Câu 15
    (2 điểm)
    x3 + x2 - 5x
    x2 + x – 5
    x2 + x – 5
    0
    4
    3
    2
    Vậy (– 3x – 2x + 17x – 4x – 5) : (x2 + x - 5) = -3x2 + x + 1

    Vẽ đúng hình cho 0.5đ
    Câu 16
    (2.5 điểm)

    N

    E

    B

    a) Ta cã

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,5

    A
    M

    12
    B

    C

    MA = MB (gt)
    NA = NC (gt)
    MN // BC (Tc đường trung bình của tam giác)
    Tứ giác BMNC có hai cạnh đối song song nên BMNC là Hình
    thang
    b) NA = NC (gt)
    N là trung điểm AC (1)
    NM = NE (E lµ ®iÓm ®èi xøng cña M qua N)
    N là trung điểm ME (2)
    Từ (1) và (2) Tø gi¸c AECM cã hai ®êng chÐo c¾t nhau t¹i
    trung ®iÓm cña mçi ®êng.
    VËy tø gi¸c AECM lµ h×nh b×nh hµnh.
    Lu ý :

    -

    NÕu häc sinh gi¶i theo c¸ch kh¸c vµ ®óng th× vÉn cho ®iÓm tèi ®a.

    -

    C©u 17, nÕu häc sinh kh«ng vÏ h×nh hoÆc vÏ h×nh sai th× kh«ng chÊm ®iÓm.

    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN
    TRƯỜNG PTDTBT THCS SƠN HẢI
    Mã đề: 02

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022-2023
    Môn Thi: TOÁN 8
    ( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
    Thời điểm kiểm tra: Tuần 9.

    PhÇn I: Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm )
    * Hãy chọn chữ cái A, B, C, hoặc D ghi vµo bµi lµm ch÷ c¸i ®øng tríc ph¬ng ¸n tr¶ lêi
    ®óng và đủ nhất.
    Câu 1. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng
    A) 3x2y và 6xy2

    B) 5x2y và 5x2y

    Câu 2. Đa thức x2 - 6x + 9 có giá trị tại x = 4 là

    C) x2yz và 2xyz

    D) -7yz2 và 2x2yz2

    A) 1

    B) -1

    C) 9

    D) 0

    Câu 3: (x + 2)2 = ?
    A) (x – 2) (x + 2)

    B) x2 + 4x + 4

    C) x2 – 2x + 4

    D) 2x – 4

    Câu 4. Kết quả của phép nhân xy (x2 + y - 1) là:
    A) x3y + x2y + xy

    B) x3y + x2y - xy

    C) x3y + xy2 - xy D) x3y + x2y - 1

    Câu 5. Kết quả của phép nhân (x - 5) (x +3) là:
    A) x2 + 2x + 15

    B) x2 - 2x - 15

    C ) x2 + 2x - 15

    D) x2 - 2x + 15

    C) 2 góc vuông

    D) 1 góc vuông

    Câu 6. Một tứ giác có ít nhất là:
    A) 4 góc vuông

    B) 3 góc vuông

    Câu 7. Tứ giác ABCD có
    A) 900

    . Số đo góc D bằng;
    B) 700

    C) 600

    D) 1000

    Câu 8. Hình thang vuông là:
    A) Tứ giác có 1 góc vuông

    B) Có 2 góc kề bằng nhau

    C) Hình thang có một góc vuông

    D) Có 2 góc kề một cạnh phụ nhau

    Câu 9. Đường trung bình của tam giác thì:
    A) Bằng nữa tổng hai đáy
    C) Bằng nữa cạnh đáy

    B) Song song với hai đáy
    D) Song song với hai đáy và bằng nữa tổng hai đáy

    Câu 10. Hình thang cân là hình thang có:
    A) Hai đường chéo bằng nhau B) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    C) Hai đáy bằng nhau

    D) Hai cạnh bên song song

    Câu 11. Kết quả phân tích đa thức 1-2x + x2 thành nhân tử là:
    A) -(x + 1)2

    B) (x - 1)2

    C) -(x - 1)2

    Câu 12. Kết quả phép chia: 15 x3y5z : 3 xy2z là.
    A) 5x2 y3      
    B) 5xy      
    PhÇn II: Tự luận

    C) 3x2y3 

    D) (-x - 1)2
    D) 5xyz

    (7 ®iÓm )

    C©u 13. (1.25 điểm). Thực hiện phép tính:
    a) 3x2(5x2 – 4x + 3)

    b) (x - 3)(6x3 – 4x)

    C©u 14. (1.25 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a, 11ax + 22ay

    b, y(a - b) – 2a + 2b

    C©u 15. (2 điểm). Chia các đa thức:
    a, (6x3 – 2ax2) : 2x2
    b, (17x2 – 6x4 + 5x3 – 23x + 7) : (-3x2 - 2x + 7)
    Câu 16. (2.5 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC.

    a) Tứ giác BPQC là hình gì ? Tại sao?
    b) Gọi D là điểm đối xứng của của P qua Q. Hỏi tứ giác ADCP là hình gì? Vì sao?

    ......................... Hết .................................

    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN
    TRƯỜNG PTDTBT THCS SƠN HẢI
    Mã đề: 02

    HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022-2023
    Môn Thi: TOÁN 8
    ( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
    Thời điểm kiểm tra: Tuần 9.

    PhÇn tr¾c nghiÖm

    * PhÇn nµy cã 12 c©u. Mçi c©u tr¶ lêi ®óng ®óng cho 0,25 ®iÓm

    Câu
    Đáp án

    1
    B

    2
    A

    3
    B

    4
    C

    5
    B

    6
    D

    7
    A

    8
    C

    9
    D

    10
    A

    PhÇn tù luËn
    Bài
    Nội dung
    2
    2
    2
    a, 3x (5x – 4x + 3) = 3x .5x2 - 3x2.4x) + 3x2.3
    = 15x4 - 12x3 + 9x2
    Câu 13
    (1,25
    điểm)

    Câu 14

    b, (x - 3)(6x3 – 4x)

    12x
    a, 11ax + 22ay

    = x(6x3 – 4x) – 3(6x3 – 4x)
    = x.6x3 – x.4x – 3.6x3 + 3.4x)
    = 6x4 – 4x2 – 18x3 + 12x
    = 6x4 – 18x3 - 4x2 +
    = 11a(x + 2y)

    11
    B

    12
    A
    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    (1,25
    điểm)

    b, y(a - b) – 2a + 2b = y(a - b) – 2(a - b)
    = (a - b) (y - 2)
    3
    2
    2
    a, (6x – 2ax ) : 2x = 2x2(3x – a) : 2x2
    = 3x – a
    2
    4
    3
    b, (17x – 6x + 5x – 23x + 7) : (-3x2 - 2x + 7)
    Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến,
    Ta có:
    (– 6x4 + 5x3 + 17x2 – 23x + 7) : (-3x2 - 2x + 7)
    Chia:
    -6x4 + 5x3 + 17x2 - 23x + 7
    -3x2 - 2x + 7
    -6x4 - 4x3 + 14x2
    2x2 - 3x + 1

    Câu 15
    (2 điểm)

    -

    9x3 + 3x2 - 23x + 7
    9x + 6x - 21x
    3

    -

    0,25
    0,25

    0,25

    -3x2 - 2x + 7

    0,25

    -3x2 - 2x + 7

    0,25

    0
    (– 6x + 5x + 17x – 23x + 7) : (-3x2 - 2x + 7) = 2x2 - 3x + 1

    0,25

    Vẽ hình đúng cho 0,5đ

    0,5

    a) Ta cã
    PA = PB (gt)
    QA = QC (gt)
    PQ // BC (Tc đường trung bình của tam giác)
    Tứ giác BPQC có hai cạnh đối song song nên BPQC là Hình
    thang

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    b) QA = QC (gt)
    Q là trung điểm AC (1)
    PQ = QD (D lµ ®iÓm ®èi xøng cña P qua Q)
    Q là trung điểm PS (2)

    0,25

    Từ (1) và (2) Tø gi¸c ADCP cã hai ®êng chÐo c¾t nhau t¹i trung
    ®iÓm cña mçi ®ưêng.
    VËy tø gi¸c ADCP lµ h×nh b×nh hµnh.

    0,25

    4

    Câu 16
    (2.5 điểm)

    2

    0,25
    0,5
    0,25
    0,25

    3

    2

    0,25

    0,25

    A

    Lưu ý :

    -

    Nếu học sinh giải theo cách khác và đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
    Q

    P

    Câu 16, nếu học sinh khụng vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không D
    chấm điểm.
    B
    C

    Xác nhận của tổ CM

    Xác nhận BGH

    Người ra đề

    Phạm Văn Hòa

    Tô Vũ Công

    Vy Văn Yển
     
    Gửi ý kiến

    Nơi gặp gỡ tình yêu

    Thu thập và biểu diễn dữ liệu

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML